Anh - Việt

Bản dịch của từ Militarize trong tiếng Việt

militarize

Verb

militarize (Verb)

/mˈɪlətɚaɪz/
/mˈɪlɪtəɹaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Biến một tổ chức, nơi chốn hoặc hoạt động mang tính chất quân sự hơn — ví dụ tổ chức theo kiểu quân đội, trang bị vũ khí, hoặc dùng kỷ luật và cấu trúc giống quân đội.

Biến một tổ chức, nơi chốn hoặc hoạt động mang tính chất quân sự hơn — ví dụ tổ chức theo kiểu quân đội, trang bị vũ khí, hoặc dùng kỷ luật và cấu trúc giống quân đội.

Give something especially an organization a military character.

Ví dụ
Chính phủ quyết định quân đội hóa lực lượng cảnh sát vì lý do an ninh.The government decided to militarize the police force for security reasons.
Một số người tin rằng quân đội hóa trường học không phải là giải pháp cho bạo lực.Some people believe that militarizing schools is not the solution to violence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của militarize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

militarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

militarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

militarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

militarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

militarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh