Bản dịch của từ Military ground offensive trong tiếng Việt

Military ground offensive

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Military ground offensive(Noun)

mˈɪlɪtəri ɡrˈaʊnd əfˈɛnsɪv
ˈmɪɫəˌtɛri ˈɡraʊnd əˈfɛnsɪv
01

Một cuộc tấn công có phối hợp và kéo dài của lực lượng mặt đất nhằm vào một vị trí của kẻ thù.

A coordinated and sustained attack by land forces against an enemy position

Ví dụ
02

Một chiến dịch nhằm mục đích giành quyền kiểm soát một khu vực cụ thể thông qua chiến đấu trên mặt đất.

An operation aimed at gaining control of a specific area through ground combat

Ví dụ
03

Một chiến dịch quân sự quy mô lớn có sự tham gia của bộ đội và phương tiện.

A largescale military operation involving ground troops and vehicles

Ví dụ