Anh - Việt

Bản dịch của từ Mind-bending trong tiếng Việt

mind-bending

Adjective

mind-bending (Adjective)

/mˈaɪndbˈɛndɨŋ/
/mˈaɪndbˈɛndɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả thứ gây thay đổi mạnh mẽ hoặc làm biến đổi nhận thức, thường dùng cho các loại thuốc gây ảo giác khiến tinh thần, cảm giác và suy nghĩ trở nên lạ lùng hoặc khác hẳn.

chiefly of a psychedelic drug influencing or altering ones state of mind.

Ví dụ
Trải nghiệm gây ảo giác tại buổi hòa nhạc khiến cô cảm thấy hạnh phúc.The mind-bending experience at the concert left her feeling euphoric.
Cô tránh các chất gây ảo giác trước kỳ thi nói IELTS của mình.She avoided mind-bending substances before her IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh