Bản dịch của từ Mineral poverty trong tiếng Việt

Mineral poverty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mineral poverty(Noun)

mˈɪnərəl pˈɒvəti
ˈmɪnɝəɫ ˈpəvɝti
01

Sự thiếu hụt khoáng chất trong đất hoặc môi trường

A deficiency of minerals in the soil or environment

Ví dụ
02

Một trạng thái khi nồng độ khoáng chất thiết yếu thấp.

A condition where the concentration of essential minerals is low

Ví dụ
03

Tình trạng thiếu khoáng chất cần thiết cho sức khỏe hoặc mục đích nông nghiệp.

The state of having inadequate minerals available for health or agricultural purposes

Ví dụ