Bản dịch của từ Minimal region trong tiếng Việt
Minimal region
Noun [U/C]

Minimal region(Noun)
mˈɪnɪməl rˈiːdʒən
ˈmɪnɪməɫ ˈridʒən
01
Môi trường hoặc bối cảnh đã được giản lược đến các yếu tố căn bản nhất của nó
A setting or environment has been simplified to its most basic elements.
被简化到最基本元素的环境或场所
Ví dụ
02
Một khái niệm trong các lĩnh vực như toán học hay địa lý thể hiện một phép chia cơ bản hoặc nền tảng
A concept in fields like mathematics or geography that represents a fundamental or basic division.
这是在数学或地理等多个领域中,用来表示基本划分的一个概念。
Ví dụ
