Bản dịch của từ Minimal region trong tiếng Việt

Minimal region

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimal region(Noun)

mˈɪnɪməl rˈiːdʒən
ˈmɪnɪməɫ ˈridʒən
01

Một bối cảnh hoặc môi trường đã được giản lược về những yếu tố cơ bản nhất.

A setting or environment that has been reduced to its most basic elements

Ví dụ
02

Một khái niệm trong các lĩnh vực như toán học hoặc địa lý, đại diện cho một sự phân chia cơ bản hoặc nền tảng.

A concept in various fields such as mathematics or geography representing a fundamental or basic division

Ví dụ
03

Khu vực hay phân đoạn nhỏ nhất có thể được xác định trong một ngữ cảnh rộng hơn.

The smallest area or segment that can be defined within a larger context

Ví dụ