Anh - Việt

Bản dịch của từ Minstrel trong tiếng Việt

minstrel

Noun

minstrel (Noun)

/mˈɪnstɹl/
/mˈɪnstɹl/
AI

Nghĩa 01 · Một người hát rong hay nhạc sĩ thời trung cổ, thường biểu diễn những bài thơ trữ tình hoặc thơ anh hùng kèm theo nhạc cho giới quý tộc nghe.

Một người hát rong hay nhạc sĩ thời trung cổ, thường biểu diễn những bài thơ trữ tình hoặc thơ anh hùng kèm theo nhạc cho giới quý tộc nghe.

A medieval singer or musician especially one who sang or recited lyric or heroic poetry to a musical accompaniment for the nobility.

Ví dụ
Người hát minstrel đã giải trí cho triều đình hoàng gia với bài hát của mình.The minstrel entertained the royal court with his songs.
Không phải tất cả các minstrel trong lịch sử đều có thể biểu diễn cho quý tộc.Not every minstrel in history was able to perform for nobility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh