Anh - Việt

Bản dịch của từ Mirabilite trong tiếng Việt

mirabilite

Noun

mirabilite (Noun)

/mɨɹˈæbələt/
/mɨɹˈæbələt/
AI

Nghĩa 01 · Khoáng vật natri sunfat khan có kết tinh dưới dạng Na₂SO₄·10H₂O (glauberit), thường xuất hiện dưới dạng tinh thể không màu hoặc mảng lớn, thường gặp gần suối mặn, hồ muối và trong các hang động. Còn gọi là muối Glauber.

Khoáng vật natri sunfat khan có kết tinh dưới dạng Na₂SO₄·10H₂O (glauberit), thường xuất hiện dưới dạng tinh thể không màu hoặc mảng lớn, thường gặp gần suối mặn, hồ muối và trong các hang động. Còn gọi là muối Glauber.

Native hydrated sodium sulphate Na₂SO₄·10H₂O a monoclinic mineral usually occurring as colourless prisms or massive deposits especially near salt springs or lakes and in caves Also called Glaubers salt.

Ví dụ
Mirabilite hình thành gần các suối muối, cung cấp khoáng chất cần thiết cho cộng đồng địa phương.Mirabilite forms near salt springs, providing essential minerals for local communities.
Mirabilite không xuất hiện ở những khu vực không có suối muối hoặc hồ.Mirabilite does not occur in areas without salt springs or lakes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh