Bản dịch của từ Missed prospect trong tiếng Việt
Missed prospect
Noun [U/C]

Missed prospect(Noun)
mˈɪst prəspˈɛkt
ˈmɪst ˈprɑspɛkt
01
Một ứng viên có khả năng thành công trong một tình huống hoặc vị trí cụ thể.
A candidate likely to succeed in a particular situation or position
Ví dụ
03
Cơ hội hoặc tiềm năng để đạt được thành công hoặc thăng tiến trong tương lai.
The chance or opportunity for future success or advancement
Ví dụ
