Bản dịch của từ Missionizing trong tiếng Việt

Missionizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Missionizing(Verb)

mˈɪʃənˌaɪzɪŋ
ˈmɪʃəˌnaɪzɪŋ
01

Thực hiện hoặc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc chỉ thị.

To perform or carry out an assignment or mission

Ví dụ
02

Tham gia vào việc tuyên truyền một giáo lý hoặc tín ngưỡng cụ thể một cách tích cực.

To engage in actively spreading a particular doctrine or faith

Ví dụ
03

Gửi đi thực hiện một sứ mệnh, đặc biệt là vì mục đích tôn giáo.

To send out on a mission especially for religious purposes

Ví dụ