Bản dịch của từ Missionizing trong tiếng Việt
Missionizing
Verb

Missionizing(Verb)
mˈɪʃənˌaɪzɪŋ
ˈmɪʃəˌnaɪzɪŋ
01
Thực hiện hoặc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc chỉ thị.
To perform or carry out an assignment or mission
Ví dụ
Ví dụ
03
Gửi đi thực hiện một sứ mệnh, đặc biệt là vì mục đích tôn giáo.
To send out on a mission especially for religious purposes
Ví dụ
