Bản dịch của từ Mississippi trong tiếng Việt

Mississippi

NounIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mississippi (Noun)

mɪsɪsˈɪpi
mɪsɪsˈɪpi
01

Một tiểu bang ở miền nam nước Mỹ, tên là Mississippi.

A state in the southern US.

Ví dụ

Mississippi (Idiom)

ˈmɪ.sɪˈsɪ.pi
ˈmɪ.sɪˈsɪ.pi
01

Lợi dụng một cách không công bằng, ví dụ lấy nhiều tiền hơn đáng lẽ phải từ một tổ chức chính phủ hoặc đối xử bất công với người khác để thu lợi.

To use in an unfair way for example by getting more money than you should from a government organization or dealing with someone unfairly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh