Bản dịch của từ Mississippi trong tiếng Việt

Mississippi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mississippi(Noun)

mˌɪsɪsˈɪpi
ˈmɪsɪˈsɪpi
01

Bang South của Mỹ có tên theo tên dòng sông

The state in the southern United States is named after a river.

美国南部一个以河流命名的州叫什么名字?

Ví dụ
02

Trò chơi truyền thống thường chơi theo nhóm, chủ yếu dựa vào việc đếm hoặc đo thời gian.

A traditional game usually played with a group of people, often involving counting or timing.

一种传统游戏,通常由一群人一起玩,涉及数数或计时的玩法

Ví dụ
03

Một con sông ở trung tâm nước Mỹ chảy về phía nam đổ ra Vịnh Mê-hi-cô.

A river in central United States flows south into the Gulf of Mexico.

一条位于美国中部的河流,向南流入墨西哥湾

Ví dụ