Bản dịch của từ Mixed media trong tiếng Việt

Mixed media

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mixed media(Noun)

mˈɪkst mˈidiə
mˈɪkst mˈidiə
01

Tác phẩm nghệ thuật được thực hiện bằng cách kết hợp hơn một chất liệu hoặc phương tiện (ví dụ: vẽ, giấy, đồ vật tìm thấy, ảnh, vải...), tạo thành một tổng thể đa chất liệu.

Artwork created using more than one medium such as combining paint paper and found objects.

Ví dụ

Mixed media(Adjective)

mˈɪkst mˈidiə
mˈɪkst mˈidiə
01

Dùng kết hợp nhiều chất liệu hoặc kỹ thuật nghệ thuật khác nhau trong cùng một tác phẩm (ví dụ: vẽ, cắt dán, vẽ phun, in ấn… kết hợp với nhau).

Involving the combined use of different artistic materials or techniques.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh