Bản dịch của từ Mmm trong tiếng Việt

Mmm

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mmm(Interjection)

mˈɛm
mˈɛm
01

Âm thanh tượng thanh dùng để biểu hiện cảm xúc hài lòng, thỏa mãn (ví dụ khi ăn ngon, cảm thấy dễ chịu).

(onomatopoeia) An emotional expression of contentment.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tiếng thốt ra để biểu thị “vâng/đúng” một cách nhẹ nhàng, thường dùng trong hội thoại thân mật khi đồng ý hoặc tiếp tục nói (tương đương “ừ”, “ừm” dùng như “yes”).

(UK) Yes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một tiếng tượng thanh dùng để biểu đạt âm thanh nói nghẹn, ngậm miệng hoặc phát ra khi đang nhai; giống như âm 'mmph' khi lời nói bị ngậm, không rõ tiếng.

(onomatopoeia) Used to represent an utterance that is muffled or spoken with a full mouth (also spelled "mmph").

嘴里含着东西说话时发出的声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh