Bản dịch của từ Mobilization trong tiếng Việt

Mobilization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobilization(Noun)

mˌoʊbəlɪzˈeiʃn̩
mˌoʊbəlɪzˈeiʃn̩
01

Hành động làm cho cái gì đó có thể di chuyển được hoặc làm cho thứ gì đó trở nên hoạt động/di động hơn.

The action of making something movable or capable of movement.

使可移动的行动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động của một quốc gia hoặc chính phủ trong việc chuẩn bị và tổ chức quân đội để đưa vào phục vụ hoạt động (chuẩn bị động viên binh lính, vũ khí và nguồn lực cho chiến đấu).

The action of a country or its government preparing and organizing troops for active service.

动员国家的军队进行作战

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Mobilization (Noun)

SingularPlural

Mobilization

Mobilizations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ