Bản dịch của từ Mock-ups trong tiếng Việt

Mock-ups

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mock-ups(Verb)

mˈɑkspˈʌs
mˈɑkspˈʌs
01

Bắt chước (ai đó hoặc cái gì đó), thường là để chế giễu.

Imitate someone or something typically in order to ridicule.

Ví dụ

Mock-ups(Noun Countable)

mˈɑkspˈʌs
mˈɑkspˈʌs
01

Mô hình hoặc bản sao của máy móc hoặc cấu trúc, được sử dụng cho mục đích giảng dạy hoặc thử nghiệm.

A model or replica of a machine or structure used for instructional or experimental purposes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ