Anh - Việt

Bản dịch của từ Monocotyledon trong tiếng Việt

monocotyledon

Noun

monocotyledon (Noun)

/mɑnəkɑtˈlidn/
/mɑnəkɑtˈlidn/
AI

Nghĩa 01

Một loại thực vật có hoa có phôi mang chỉ một lá mầm (một cotyledon). Nhóm một lá mầm là một trong hai nhóm lớn của thực vật có hoa, thường có lá dài, không cuống với gân song song, ví dụ: cỏ, huệ, dừa, và cây họ dừa.

A flowering plant with an embryo that bears a single cotyledon seed leaf Monocotyledons constitute the smaller of the two great divisions of flowering plants and typically have elongated stalkless leaves with parallel veins eg grasses lilies palms.

Ví dụ
Các loài một lá mầm như cỏ rất quan trọng cho không gian xanh đô thị.Monocotyledons like grasses are essential for urban green spaces.
Không phải tất cả các khu vườn xã hội đều có cây một lá mầm trong cảnh quan.Not all social gardens include monocotyledons for their landscaping.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh