Bản dịch của từ Moral objectivity trong tiếng Việt
Moral objectivity
Noun [U/C]

Moral objectivity(Noun)
mˈɔɹəl ˌɑbdʒɛktˈɪvɨti
mˈɔɹəl ˌɑbdʒɛktˈɪvɨti
Ví dụ
02
Nguyên tắc cho rằng chân lý đạo đức có thể khám phá thông qua phân tích lý trí hơn là dựa vào cách hiểu chủ quan.
The principle that moral truth can be discovered through rational analysis rather than subjective interpretation.
原则上,道德真理应通过理性分析而非主观解释来发现。
Ví dụ
03
Niềm tin rằng các chân lý đạo đức tồn tại độc lập với ý kiến của con người.
The belief that moral truth exists independently of opinions.
相信道德真理是客观存在的,与个人的看法无关。
Ví dụ
