Bản dịch của từ More money trong tiếng Việt

More money

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

More money(Phrase)

mˈɔː mˈəʊni
ˈmɔr ˈməni
01

Một lượng lớn tiền tệ hoặc nguồn tài chính.

A greater amount of currency or financial resources

Ví dụ
02

Tài chính bổ sung để hỗ trợ chi tiêu hoặc đầu tư

Additional finance to support spending or investment

Ví dụ
03

Một số tiền tăng thêm vượt quá những gì hiện có.

An increased sum of money beyond what is currently possessed

Ví dụ