ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Morning after pill
Thuốc tránh thai sau quan hệ vài ngày giúp ngăn chặn rụng trứng thành công
Taking a pill within a few days after intercourse can prevent successful ovulation.
一种在性行为后几天内服用的药丸,用以成功阻止排卵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Loại thuốc tránh thai khẩn cấp dùng để phòng tránh thai sau khi quan hệ không an toàn.
An emergency contraceptive pill is used to prevent pregnancy after unprotected sex.
一种在无保护性行为后用来预防怀孕的紧急避孕药
Một phương pháp có thể giúp ngăn chặn mang thai nếu sử dụng sau khi phương pháp tránh thai thất bại
One method that can help prevent pregnancy is to use it after other contraceptive methods have failed.
一种在避孕方法失效后使用,有助于预防怀孕的方法