Bản dịch của từ Morning hustle trong tiếng Việt
Morning hustle
Noun [U/C]

Morning hustle(Noun)
mˈɔːnɪŋ hˈʌsəl
ˈmɔrnɪŋ ˈhəsəɫ
Ví dụ
02
Thời gian hoạt động và làm việc hiệu quả vào buổi sáng thường gắn liền với lối sống bận rộn.
Morning hours are often associated with a busy lifestyle and high productivity.
清晨的活跃时期和高效率,常与繁忙的生活节奏密不可分。
Ví dụ
