Bản dịch của từ Most important trong tiếng Việt

Most important

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Most important(Adjective)

moʊst ɪmpˈɑɹtnt
moʊst ɪmpˈɑɹtnt
01

Rất quan trọng, có ý nghĩa hoặc giá trị lớn; có khả năng ảnh hưởng sâu sắc đến thành công, sự tồn tại hoặc phúc lợi.

Of great significance or value likely to have a profound effect on success survival or wellbeing.

极其重要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Most important(Adverb)

moʊst ɪmpˈɑɹtnt
moʊst ɪmpˈɑɹtnt
01

Dùng để chỉ việc thường làm nhất hoặc điều thường xảy ra; nói về hành động hoặc tình huống xảy ra nhiều nhất, phổ biến nhất.

Used to refer to what is mostly done or what usually happens.

通常发生的事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh