Bản dịch của từ Motor parts trong tiếng Việt

Motor parts

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motor parts(Noun)

mˈəʊtɐ pˈɑːts
ˈmoʊtɝ ˈpɑrts
01

Một bộ sưu tập các thành phần được thiết kế để tạo ra chuyển động hoặc cung cấp năng lượng cho một cơ chế.

A collection of components designed to create motion or power a mechanism

Ví dụ
02

Các thành phần của một động cơ như bánh răng, các bộ phận cơ khí khác.

The components of a motor such as the engine gears and other mechanical parts

Ví dụ
03

Các thành phần kết hợp với nhau tạo nên một động cơ cho phép nó hoạt động và thực hiện chức năng.

Elements that together make up a motor enabling its function and operation

Ví dụ