Bản dịch của từ Motor parts trong tiếng Việt
Motor parts
Noun [U/C]

Motor parts(Noun)
mˈəʊtɐ pˈɑːts
ˈmoʊtɝ ˈpɑrts
01
Một bộ sưu tập các thành phần được thiết kế để tạo ra chuyển động hoặc cung cấp năng lượng cho một cơ chế.
A collection of components designed to create motion or power a mechanism
Ví dụ
02
Các thành phần của một động cơ như bánh răng, các bộ phận cơ khí khác.
The components of a motor such as the engine gears and other mechanical parts
Ví dụ
