Bản dịch của từ Movida trong tiếng Việt

Movida

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Movida(Noun)

01

Tên gọi một phong trào xã hội và văn hóa Tây Ban Nha (đặc biệt ở Madrid) xuất hiện vào đầu thập niên 1980 sau khi nhà độc tài Franco qua đời; phong trào này thể hiện sự bùng nổ sáng tạo, tự do nghệ thuật, âm nhạc, thời trang và lối sống trẻ trung, thường gọi đầy đủ là “Movida madrileña”.

A Hispanic social or cultural movement specifically that which originated from Madrid in the early 1980s following the death of General Franco in 1975 also more fully movida madrilena.

西班牙的文化运动,特别是在1980年代早期的马德里,体现了创意与自由。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh