Anh - Việt

Bản dịch của từ Muffle trong tiếng Việt

muffle

NounVerb

muffle (Noun)

/mˈʌfl/
/mˈʌfl/
AI

Nghĩa 01

Một buồng chứa (thường là bằng vật liệu chịu lửa) bên trong lò hay lò nung, dùng để đặt đồ lên để nung hoặc gia nhiệt mà không để chúng tiếp xúc trực tiếp với khói, lửa hoặc các sản phẩm cháy; tức là vật được nung được cách ly khỏi khí thải của nhiên liệu.

A receptacle in a furnace or kiln in which things can be heated without contact with combustion products.

Ví dụ
Muffle trong lò giữ nhiệt độ ổn định trong suốt sự kiện.The muffle in the furnace kept the temperature stable during the event.
Muffle không cho khói vào phòng.The muffle did not allow any smoke to enter the room.

muffle (Verb)

/mˈʌfl/
/mˈʌfl/
AI

Nghĩa 01

Quấn hoặc che (ai đó hoặc thứ gì đó) bằng vải, chăn… để giữ ấm.

Wrap or cover for warmth.

Ví dụ
Họ làm giảm giọng nói để không làm phiền buổi tụ họp yên tĩnh.They muffle their voices to avoid disturbing the quiet gathering.
Cô ấy không làm giảm tiếng cười của mình trong sự kiện xã hội.She does not muffle her laughter during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Che phủ hoặc bọc một nguồn âm thanh để làm giảm độ to của nó; làm âm thanh trở nên ngột, nhỏ lại hoặc không rõ ràng.

Cover or wrap up a source of sound to reduce its loudness.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng cố gắng giảm âm nhạc lớn trong sự kiện.The community center tried to muffle loud music during the event.
Họ không giảm tiếng ồn từ công trường xây dựng.They did not muffle the noise from the construction site.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của muffle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

muffle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

muffled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

muffled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

muffles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

muffling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh