Bản dịch của từ Muffle trong tiếng Việt

Muffle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muffle(Noun)

mˈʌfl
mˈʌfl
01

Một buồng chứa (thường là bằng vật liệu chịu lửa) bên trong lò hay lò nung, dùng để đặt đồ lên để nung hoặc gia nhiệt mà không để chúng tiếp xúc trực tiếp với khói, lửa hoặc các sản phẩm cháy; tức là vật được nung được cách ly khỏi khí thải của nhiên liệu.

A receptacle in a furnace or kiln in which things can be heated without contact with combustion products.

炉膛内的隔离室,用于加热物品而不接触燃烧产物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Muffle(Verb)

mˈʌfl
mˈʌfl
01

Quấn hoặc che (ai đó hoặc thứ gì đó) bằng vải, chăn… để giữ ấm.

Wrap or cover for warmth.

裹住以保持温暖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Che phủ hoặc bọc một nguồn âm thanh để làm giảm độ to của nó; làm âm thanh trở nên ngột, nhỏ lại hoặc không rõ ràng.

Cover or wrap up a source of sound to reduce its loudness.

遮盖或包裹声音以减少响度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Muffle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Muffle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Muffled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Muffled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Muffles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Muffling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ