Anh - Việt

Bản dịch của từ Multiple choice question trong tiếng Việt

multiple choice question

Noun

multiple choice question (Noun)

/mˈʌltəpəl tʃˈɔɪs kwˈɛstʃən/
/mˈʌltəpəl tʃˈɔɪs kwˈɛstʃən/
AI

Nghĩa 01 · Một loại câu hỏi cung cấp một số câu trả lời có thể từ đó người trả lời phải chọn một hoặc nhiều câu.

Một loại câu hỏi cung cấp một số câu trả lời có thể từ đó người trả lời phải chọn một hoặc nhiều câu.

A type of question that offers several possible answers from which the respondent must select one or more.

Ví dụ
Nhiều học sinh thích câu hỏi trắc nghiệm trong các kỳ thi xã hội.Many students prefer multiple choice questions in social studies exams.
Không phải tất cả giáo viên đều sử dụng câu hỏi trắc nghiệm trong lớp học xã hội.Not all teachers use multiple choice questions in their social science classes.

Nghĩa 02 · Thường được sử dụng trong các cuộc thi và khảo sát để đánh giá kiến thức hoặc ý kiến.

Thường được sử dụng trong các cuộc thi và khảo sát để đánh giá kiến thức hoặc ý kiến.

Commonly used in quizzes and surveys to assess knowledge or opinions.

Ví dụ
Cuộc khảo sát bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm về việc sử dụng mạng xã hội.The survey included multiple choice questions about social media usage.
Nhiều sinh viên không thích các câu hỏi trắc nghiệm trong kỳ thi.Many students do not like multiple choice questions on exams.

Nghĩa 03 · Một định dạng cho các mục kiểm tra mà người trả lời chọn câu trả lời tốt nhất từ một danh sách.

Một định dạng cho các mục kiểm tra mà người trả lời chọn câu trả lời tốt nhất từ một danh sách.

A format for test items where respondents select the best answer from a list.

Ví dụ
Nhiều giáo viên sử dụng câu hỏi trắc nghiệm trong bài thi xã hội.Many teachers use multiple choice questions in social studies exams.
Học sinh không thích các câu hỏi trắc nghiệm trong khảo sát.Students did not like the multiple choice questions on the survey.

Video ngữ cảnh