Bản dịch của từ Respondent trong tiếng Việt

Respondent

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Respondent (Adjective)

ɹɪspˈɑndn̩t
ɹɪspˈɑndn̩t
01

Liên quan hoặc biểu thị một phản ứng, đặc biệt là phản xạ có điều kiện, đối với một kích thích cụ thể.

Involving or denoting a response, especially a conditioned reflex, to a specific stimulus.

Ví dụ

The respondent behavior was influenced by the survey questions.

Hành vi của người được khảo sát bị ảnh hưởng bởi câu hỏi khảo sát.

The respondent reactions varied based on the social experiment stimuli.

Phản ứng của người được khảo sát thay đổi dựa trên các kích thích thử nghiệm xã hội.

The respondent group showed distinct responses to the specific social triggers.

Nhóm người được khảo sát thể hiện phản ứng khác biệt với các kích thích xã hội cụ thể.

02

Đang trả lời điều gì đó.

Replying to something.

Ví dụ

The respondent company provided feedback on the survey questions.

Công ty đáp ứng cung cấp phản hồi về câu hỏi khảo sát.

The respondent individual answered the phone call promptly.

Người đáp ứng trả lời cuộc gọi điện thoại ngay lập tức.

The respondent group expressed their opinions during the meeting.

Nhóm đáp ứng bày tỏ ý kiến của họ trong cuộc họp.

03

Ở vị trí của một bên bảo vệ một đơn khởi kiện.

In the position of a party defending against a petition.

Ví dụ

The respondent party presented their case in court.

Bên đáp lại đã trình bày vụ án của họ tại tòa án.

The respondent's argument was well-reasoned and convincing.

Lập luận của bên đáp lại được lý giải và thuyết phục.

The respondent's lawyer cross-examined the witness effectively.

Luật sư của bên đáp lại đã thẩm vấn chứng cứ một cách hiệu quả.

Respondent (Noun)

ɹɪspˈɑndn̩t
ɹɪspˈɑndn̩t
01

Một bên bị đệ đơn kiện, đặc biệt là bên kháng cáo hoặc vụ án ly hôn.

A party against whom a petition is filed, especially one in an appeal or a divorce case.

Ví dụ

The respondent in the divorce case failed to appear in court.

Đơn phản đối trong vụ ly dị không xuất hiện tại tòa.

The respondent's lawyer argued against the appeal in court.

Luật sư của đơn phản đối tranh luận chống lại lời kêu oan.

The respondent's identity was protected to maintain confidentiality.

Danh tính của đơn phản đối được bảo vệ để duy trì tính bí mật.

02

Người trả lời điều gì đó, đặc biệt là người cung cấp thông tin cho bảng câu hỏi hoặc trả lời quảng cáo.

A person who replies to something, especially one supplying information for a questionnaire or responding to an advertisement.

Ví dụ

The respondent completed the survey on social media usage.

Người trả lời đã hoàn thành cuộc khảo sát về việc sử dụng mạng xã hội.

The respondents' feedback helped improve the community engagement program.

Ý kiến phản hồi của những người trả lời đã giúp cải thiện chương trình tương tác cộng đồng.

The company received responses from over a thousand respondents.

Công ty đã nhận được phản hồi từ hơn một nghìn người trả lời.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Respondent cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 02/09/2023
[...] This means that more young forecast that the former is going to worsen in comparison with the latter [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 02/09/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 07/10/2023
[...] Overall, while there were decreases in the percentages of saying that they were absent from work due to illness and family duties, those citing stress, personal needs and unexpected problems as their reasons experienced upward trends [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 07/10/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/03/2023
[...] Other reasons and those who did not both made up 7% of the total [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/03/2023
Idea for IELTS Writing Topic Television, Internet and Mobile Phones và bài mẫu
[...] For instance, children can learn how to communicate with other people and how to react properly when they are asked to [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Television, Internet and Mobile Phones và bài mẫu

Idiom with Respondent

Không có idiom phù hợp