Bản dịch của từ Reflex trong tiếng Việt

Reflex

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reflex(Adjective)

ɹɪflˈɛks
ɹˈiflɛks
01

(tính từ) liên quan đến ánh sáng bị phản xạ; do ánh sáng phản chiếu lại.

Of light reflected.

光的反射的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(miêu tả hành động) được thực hiện mà không suy nghĩ có ý thức, như một phản ứng tự động đối với một kích thích.

Of an action performed without conscious thought as an automatic response to a stimulus.

无意识的反应

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(một góc) lớn hơn 180°; (góc) phản diện, góc phản (trong hình học) chỉ phần góc vượt quá nửa vòng tròn.

Of an angle exceeding 180°.

超角(角度大于180°)

Ví dụ

Dạng tính từ của Reflex (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Reflex

Phản xạ

-

-

Reflex(Noun)

ɹɪflˈɛks
ɹˈiflɛks
01

Một phản xạ tự nhiên, phản ứng hoặc hành động xảy ra ngay lập tức mà không cần suy nghĩ ý thức; tức là cách cơ thể hoặc tâm trí phản ứng theo bản năng khi gặp kích thích.

A thing which is determined by and reproduces the essential features or qualities of something else.

自然反应,迅速的反射行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tia sáng hoặc nguồn sáng nhìn thấy do ánh sáng bị phản chiếu từ một bề mặt (tức là ánh phản xạ).

A reflected source of light.

反射光源

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một hành động hoặc phản ứng xảy ra tự nhiên, không cần suy nghĩ có ý thức, nhằm đáp lại một kích thích (ví dụ: co giật khi chạm vào vật nóng, chớp mắt khi có vật gần mắt).

An action that is performed without conscious thought as a response to a stimulus.

无意识的反应

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reflex (Noun)

SingularPlural

Reflex

Reflexes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ