Anh - Việt

Bản dịch của từ Mummify trong tiếng Việt

mummify

Verb

mummify (Verb)

/mˈʌməfaɪ/
/mˈʌməfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Trong ngữ cảnh cổ xưa (như ở Ai Cập), 'mummify' có nghĩa là bảo quản thi thể bằng cách ướp xác và quấn vải để ngăn phân hủy.

especially in ancient Egypt preserve a body by embalming and wrapping it in cloth.

Ví dụ
Người Ai Cập cổ đại ướp xác để tôn vinh các lãnh đạo đã khuất như Tutankhamun.Ancient Egyptians mummify bodies to honor their deceased leaders like Tutankhamun.
Họ không ướp xác mọi người; chỉ những nhân vật quan trọng mới được như vậy.They do not mummify every body; only important figures receive this treatment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mummify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mummify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mummified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mummified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mummifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mummifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh