Bản dịch của từ Mummified trong tiếng Việt

Mummified

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mummified(Adjective)

01

Mô tả một thi thể được bảo quản qua quá trình ướp xác.

Describing a body that has been preserved through the process of mummification.

Ví dụ
02

Theo nghĩa bóng, đề cập đến một người trì trệ và không cởi mở với những ý tưởng hoặc trải nghiệm mới.

Figuratively refers to someone who is stagnant and not open to new ideas or experiences.

Ví dụ

Mummified(Verb)

mˈʌmɪfaɪd
mˈʌmɪfaɪd
01

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên cứng nhắc, không linh hoạt hoặc không thể thay đổi.

To make someone or something rigid inflexible or unable to change.

Ví dụ
02

Để ướp xác như một phần của quá trình chôn cất của người Ai Cập cổ đại.

To embalm a body as part of an ancient Egyptian burial process.

Ví dụ
03

Để bảo quản (cái gì đó) khỏi bị hư hỏng hoặc xuống cấp.

To preserve something from decay or deterioration.

Ví dụ

Dạng động từ của Mummified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mummify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mummified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mummified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mummifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mummifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ