Anh - Việt

Bản dịch của từ Mummy trong tiếng Việt

mummy

Noun

mummy (Noun)

/mˈʌmi/
/mˈʌmi/
AI

Nghĩa 01

Từ dùng để gọi mẹ; cách gọi thân mật của một đứa trẻ dành cho mẹ (tương đương “mẹ” hoặc “má” trong tiếng Việt).

Ones mother.

Ví dụ
Mẹ tôi giúp tôi luyện tập viết IELTS mỗi ngày.My mummy helps me with my IELTS writing practice every day.
Tôi không thể nói chuyện với mẹ về các chủ đề nói IELTS.I can't talk to my mummy about IELTS speaking topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Xác ướp: thi thể người hoặc thú được xử lý, bảo quản theo nghi lễ (như ở Ai Cập cổ đại) bằng cách lấy nội tạng ra, dùng natron và nhựa bảo quản rồi quấn trong vải băng.

especially in ancient Egypt a body of a human being or animal that has been ceremonially preserved by removal of the internal organs treatment with natron and resin and wrapping in bandages.

Ví dụ
Xác ướp của Vua Tutankhamun được phát hiện ở thung lũng các vị vua.The mummy of King Tutankhamun was discovered in the Valley of the Kings.
Không phải ai cũng thoải mái khi thăm xác ướp ở bảo tàng vì mê tín.Not everyone is comfortable visiting mummies in museums due to superstitions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mummy (Noun)

SingularPlural

mummy

mummies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh