Bản dịch của từ Music hall trong tiếng Việt

Music hall

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Music hall(Noun)

mjˈuzɪk hɑl
mjˈuzɪk hɑl
01

Một rạp/nhà hát hoặc hội trường dùng để biểu diễn nhạc; nơi tổ chức các buổi hòa nhạc và các chương trình âm nhạc trực tiếp.

A theater or concert hall where musical performances are held.

Ví dụ

Music hall(Idiom)

ˈmju.zɪkˌhɔl
ˈmju.zɪkˌhɔl
01

Một loại hình giải trí phổ biến trong quá khứ, thường là chương trình biểu diễn có ca nhạc, hài kịch và múa; giống những rạp nhạc kịch dân dã hoặc chương trình tạp kỹ thịnh hành trước đây.

A type of popular entertainment that was performed in the past usually involving music comedy and dancing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh