Bản dịch của từ Mutarotation trong tiếng Việt
Mutarotation
Noun [U/C]

Mutarotation(Noun)
mjˌuːtɐrəʊtˈeɪʃən
ˌmjutɝəˈteɪʃən
01
Sự thay đổi trong quay quang của một dung dịch chứa chất quay quang khi nó đạt tới trạng thái cân bằng
The change in the optical rotation ability of a mutarotation substance solution as it reaches equilibrium.
这是关于一种变旋糖液在达到平衡状态时,其光的旋转能力发生变化的内容。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hiện tượng quan sát thấy ở một số loại carbohydrate như glucose, trong đó độ xoay phân cực thay đổi theo thời gian cho đến khi ổn định.
This phenomenon has been observed in certain carbohydrates like glucose, where the specific optical rotation gradually changes over time until it reaches a stable value.
这是在某些碳水化合物如葡萄糖中观察到的现象,它们的偏振角随时间不断变化,直到达到稳定状态为止。
Ví dụ
