Bản dịch của từ Namby pamby trong tiếng Việt

Namby pamby

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Namby pamby(Idiom)

01

Thiếu sức mạnh hoặc dũng khí, yếu đuối.

Lacking strength or courage; being timid.

缺乏力量或勇气;软弱无力。

Ví dụ
02

Nhạt nhẽo hoặc vô vị trong tính cách hoặc cách thể hiện.

Bland or anodyne in personality or expression.

性格或表达乏味平淡,无趣或无害的

Ví dụ
03

Quá cảm xúc hoặc mềm yếu, yếu ớt

Overly sentimental or gentle; weak.

过于多情或过于软弱

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh