Bản dịch của từ Narrow brochure trong tiếng Việt
Narrow brochure
Noun [U/C]

Narrow brochure(Noun)
nˈærəʊ brˈəʊʃɐ
ˈnɛroʊ ˈbrɑʃɝ
01
Một tập sách hoặc tờ rơi chứa thông tin hoặc quảng cáo.
A booklet or pamphlet containing information or advertisements
Ví dụ
02
Một cuốn sách nhỏ không có bìa, thường chỉ gồm vài trang.
A small book that is not bound typically consisting of a few pages
Ví dụ
03
Một ấn phẩm cung cấp thông tin chi tiết hoặc quảng bá về một chủ đề cụ thể.
A publication that provides detailed or promotional information about a specific topic
Ví dụ
