Bản dịch của từ Narrow one's focus trong tiếng Việt

Narrow one's focus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrow one's focus(Phrase)

nˈærəʊ wˈəʊnz fˈəʊkəs
ˈnɛroʊ ˈwənz ˈfoʊkəs
01

Giảm bớt các yếu tố cần cân nhắc trong quá trình ra quyết định

To reduce the range of considerations in decisionmaking

Ví dụ
02

Để giới hạn sự chú ý vào một lĩnh vực hoặc chủ đề cụ thể

To limit attention to a specific area or subject

Ví dụ
03

Tập trung nỗ lực vào một mục tiêu hoặc nhiệm vụ cụ thể

To concentrate ones efforts on a particular goal or task

Ví dụ