Bản dịch của từ National turmoil trong tiếng Việt
National turmoil
Noun [U/C]

National turmoil(Noun)
nˈæʃənəl tˈɜːmɔɪl
ˈnæʃənəɫ ˈtɝmɔɪɫ
01
Một tình huống mà một quốc gia đang trải qua những biến động hoặc rối ren lớn.
A situation in which a nation is experiencing significant upheaval or disturbance
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự bất ổn chính trị trong một quốc gia
Political unrest or instability in a nation
Ví dụ
