Bản dịch của từ National turmoil trong tiếng Việt

National turmoil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National turmoil(Noun)

nˈæʃənəl tˈɜːmɔɪl
ˈnæʃənəɫ ˈtɝmɔɪɫ
01

Một tình huống mà một quốc gia đang trải qua những biến động hoặc rối ren lớn.

A situation in which a nation is experiencing significant upheaval or disturbance

Ví dụ
02

Một trạng thái hỗn loạn hoặc nhầm lẫn ảnh hưởng đến một quốc gia

A state of disorder or confusion affecting a nation

Ví dụ
03

Sự bất ổn chính trị trong một quốc gia

Political unrest or instability in a nation

Ví dụ