Bản dịch của từ Negative reputation trong tiếng Việt

Negative reputation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negative reputation(Noun)

nˈɛɡətˌɪv rˌɛpjuːtˈeɪʃən
ˈnɛɡətɪv ˌrɛpjəˈteɪʃən
01

Một ý kiến hoặc đánh giá xấu về ai đó hoặc điều gì đó.

A bad opinion or estimate of someone or something

Ví dụ
02

Một danh tiếng gắn liền với sự bẽ mặt hoặc xấu hổ.

A reputation that is associated with dishonor or disgrace

Ví dụ
03

Niềm tin hoặc nhận thức chung về một thực thể bị nhìn nhận một cách không mấy tích cực.

The general belief or perception about an entity that is unfavorably viewed

Ví dụ