Bản dịch của từ Neglect the believable trong tiếng Việt

Neglect the believable

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neglect the believable(Phrase)

nˈɛɡlɛkt tʰˈiː bɪlˈiːvəbəl
ˈnɛɡɫɛkt ˈθi bɪˈɫivəbəɫ
01

Phớt lờ những điều có thể tin được hoặc hợp lý.

To disregard what is believable or reasonable

Ví dụ
02

Bỏ qua hoặc không chú ý đến điều gì đó có tính thực tế hoặc khả thi.

To ignore or overlook something that is realistic or plausible

Ví dụ
03

Không quan tâm đến một cái gì đó hoặc ai đó mà được coi là đáng tin cậy hoặc uy tín.

To fail to care for something or someone that is considered credible or trustworthy

Ví dụ