Bản dịch của từ Negligible experience trong tiếng Việt

Negligible experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negligible experience(Noun)

nˈɛɡlɪdʒəbəl ɛkspˈiərɪəns
ˈnɛɡɫɪdʒəbəɫ ɛkˈspɪriəns
01

Tình trạng được xem như không đáng kể, điều gì đó không quan trọng hoặc thứ yếu.

The condition of being negligible something that is insignificant or minor

Ví dụ
02

Một lượng kinh nghiệm nhỏ với mức độ chuyên môn không đáng kể.

A small amount of experience an insignificant level of expertise

Ví dụ
03

Một tham chiếu đến một trải nghiệm không có giá trị hay tác động đáng kể.

A reference to an experience that does not have substantial value or impact

Ví dụ