Bản dịch của từ Negotiating power trong tiếng Việt

Negotiating power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negotiating power(Noun)

nɪɡˈəʊʃɪˌeɪtɪŋ pˈaʊɐ
nəˈɡoʊʃiˌeɪtɪŋ ˈpaʊɝ
01

Sức mạnh hoặc hiệu quả của một bên trong các cuộc đàm phán

The strength or effectiveness of a party in negotiations

Ví dụ
02

Sức ép mà một bên có được hơn bên kia trong một cuộc đàm phán

The leverage that one party has over another in a negotiation setting

Ví dụ
03

Khả năng tác động đến quá trình thương lượng để đạt được kết quả thuận lợi

The ability to influence the negotiation process to achieve a favorable outcome

Ví dụ