Bản dịch của từ Neolocality trong tiếng Việt

Neolocality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neolocality(Noun)

nˌioʊlˈæktəkəli
nˌioʊlˈæktəkəli
01

Việc cặp đôi mới cưới sống riêng, không chung nhà với cả hai bên gia đình.

A newlywed couple's practice is to establish their own separate residence away from both sets of parents.

新婚夫妇在父母之外自己安家的习俗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuật ngữ xã hội học chỉ việc cặp đôi thích sống riêng sau khi kết hôn, không ở cùng gia đình bên nội hay bên ngoại.

The sociological term refers to a couple's preference to live separately from their extended family after getting married.

社会学术语指的是一对夫妇在婚后选择与大家庭分开生活的偏好。

Ví dụ
03

Việc sắp xếp một gia đình tại một địa điểm không nằm trong cộng đồng gốc của họ.

A household's arrangement in a location separate from the original community.

在不依赖原居社区的地点安排家庭生活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa