Bản dịch của từ Neolocality trong tiếng Việt
Neolocality
Noun [U/C]

Neolocality(Noun)
nˌioʊlˈæktəkəli
nˌioʊlˈæktəkəli
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Thuật ngữ xã hội học chỉ việc cặp đôi thích sống riêng sau khi kết hôn, không ở cùng gia đình bên nội hay bên ngoại.
The sociological term refers to a couple's preference to live separately from their extended family after getting married.
社会学术语指的是一对夫妇在婚后选择与大家庭分开生活的偏好。
Ví dụ
