Bản dịch của từ Neon trong tiếng Việt

Neon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neon(Noun)

nˈiɑn
nˈiɑn
01

Neon là một nguyên tố hóa học (số nguyên tử 10), là một khí trơ thuộc nhóm khí hiếm. Người ta chiết xuất neon từ không khí lỏng và dùng trong đèn huỳnh quang, biển quảng cáo phát sáng và các ống chữ neon.

The chemical element of atomic number 10 an inert gaseous element of the noble gas group It is obtained by the distillation of liquid air and is used in fluorescent lamps and illuminated advertising signs.

氖是一种惰性气体,主要用于荧光灯和霓虹灯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Neon (Noun)

SingularPlural

Neon

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh