Bản dịch của từ Neritine trong tiếng Việt

Neritine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neritine(Noun)

nˈɛɹɨtin
nˈɛɹɨtin
01

Một loài ốc nước ngọt hoặc nước lợ thuộc họ Neritidae (thuộc chi Neritina và các chi liên quan như Theodoxus, Clithon). Loài này thường sống ở nước ngọt hoặc nước lợ, có vỏ cứng xoắn đặc trưng của ốc.

Any nerite of the genus Neritina and several closely related genera especially Theodoxus and Clithon of the family Neritidae sometimes included in a subfamily Neritinae the members of which usually inhabit fresh or brackish water.

水生螺类,多栖息于淡水或咸水中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh