Bản dịch của từ Nescient trong tiếng Việt

Nescient

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nescient(Noun)

nˈɛʃət
nˈɛʃət
01

Người tin rằng chỉ có những hiện tượng vật chất mới có thể được biết đến, và kiến thức về những vấn đề tinh thần, siêu nhiên hoặc nguyên nhân tối thượng (những điều không đo lường được) là không thể đạt được.

One who holds that only material phenomena can be known and knowledge of spiritual matters (the unmeasurable) or ultimate causes is impossible.

唯物主义者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người thiếu hiểu biết; người không biết nhiều về một vấn đề, ngu dốt (do thiếu kiến thức hoặc thông tin).

An ignorant person.

无知的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nescient(Adjective)

nˈɛʃət
nˈɛʃət
01

Thiếu hiểu biết; vô học/không biết nhiều về một chủ đề nào đó.

Ignorant, unlearned.

无知的;缺乏知识的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không tin; thiếu niềm tin hoặc hoài nghi, không tin tưởng vào điều gì đó.

Unbelieving.

不信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ