Bản dịch của từ Net cost trong tiếng Việt

Net cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Net cost (Noun)

nˈɛt kˈɑst
nˈɛt kˈɑst
01

Chi phí tổng cộng phát sinh cho một sản phẩm hoặc dịch vụ, sau khi trừ đi bất kỳ khoản giảm giá, hoàn tiền hoặc khoản trợ cấp nào.

The total expense incurred for a product or service, after deducting any discounts, rebates, or allowances.

Ví dụ

The net cost of the community project was $5,000 after discounts.

Chi phí ròng của dự án cộng đồng là 5.000 đô la sau khi giảm giá.

The net cost does not include any additional fees or taxes.

Chi phí ròng không bao gồm bất kỳ khoản phí hoặc thuế bổ sung nào.

What is the net cost of the social program for 2023?

Chi phí ròng của chương trình xã hội năm 2023 là bao nhiêu?

02

Số tiền thực tế còn lại sau khi tất cả các khoản khấu trừ liên quan đã được áp dụng.

The actual amount that remains after all relevant deductions have been applied.

Ví dụ

The net cost of healthcare increased by 15% last year.

Chi phí thực tế cho chăm sóc sức khỏe tăng 15% năm ngoái.

The net cost is not lower than $500 for social programs.

Chi phí thực tế không thấp hơn 500 đô la cho các chương trình xã hội.

What is the net cost of the new community center project?

Chi phí thực tế của dự án trung tâm cộng đồng mới là bao nhiêu?

03

Sự chênh lệch giữa tổng chi phí sản xuất và bất kỳ doanh thu nào từ việc bán sản phẩm.

The difference between the total cost of production and any revenue earned from the sale of the product.

Ví dụ

The net cost of social programs in 2022 was over one million dollars.

Chi phí ròng của các chương trình xã hội năm 2022 là hơn một triệu đô la.

The net cost for community projects is not always clear to everyone.

Chi phí ròng cho các dự án cộng đồng không phải lúc nào cũng rõ ràng với mọi người.

What is the net cost of healthcare initiatives in your city?

Chi phí ròng của các sáng kiến y tế ở thành phố bạn là gì?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Net cost cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Net cost

Không có idiom phù hợp