Bản dịch của từ Neural networks trong tiếng Việt

Neural networks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neural networks(Noun)

nˈʊɹəl nˈɛtwɝˌks
nˈʊɹəl nˈɛtwɝˌks
01

Một hệ thống phần cứng và/hoặc phần mềm máy tính được mô hình hóa dựa trên hoạt động của tế bào thần kinh trong não người, được sử dụng để kiểm tra các mô hình và mối quan hệ phức tạp liên quan đến lượng lớn dữ liệu.

A system of computer hardware andor software modeled on the operation of neurons in the human brain used to examine complex patterns and relationships involving large amounts of data.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh