Bản dịch của từ Neutral-color trong tiếng Việt

Neutral-color

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutral-color (Phrase)

njˈuːtrəlkˌəʊlɐ
ˈnutrəɫˈkəɫɝ
01

Màu không rực hoặc không nổi bật, thường dễ phối hợp với các màu khác, như đen, trắng, xám hoặc be

A colour such as black white grey beige or brown that is not bright and can be combined easily with other colours

Ví dụ