Bản dịch của từ Neutrophilic trong tiếng Việt

Neutrophilic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutrophilic(Adjective)

njˌuːtrəfˈɪlɪk
ˌnutroʊˈfɪɫɪk
01

Được đặc trưng bởi sở thích hoặc xu hướng thiên về pH trung tính.

Characterized by a preference or affinity for neutral pH

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc có các đặc điểm của các bạch cầu trung tính, một loại tế bào máu trắng.

Relating to or having the characteristics of neutrophils a type of white blood cell

Ví dụ
03

Đề cập đến các điều kiện hoặc chất liệu không tạo ra môi trường axit hoặc kiềm.

Referring to conditions or substances that do not favor acidic or basic environments

Ví dụ