Bản dịch của từ New location trong tiếng Việt

New location

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New location(Phrase)

njˈuː ləʊkˈeɪʃən
ˈnu ˌɫoʊˈkeɪʃən
01

Một thuật ngữ được sử dụng để miêu tả một khu vực chưa từng được sử dụng hoặc cư trú trước đó

A term used to describe an area that has not been previously used or inhabited

Ví dụ
02

Một địa điểm vừa mới được lựa chọn hoặc thiết lập cho một mục đích hoặc chức năng cụ thể

A place that has recently been chosen or established for a specific purpose or function

Ví dụ
03

Một địa điểm mới cho các hoạt động hoặc sự kiện

A fresh site for operations activities or events

Ví dụ