Bản dịch của từ News media coverage trong tiếng Việt
News media coverage
Noun [U/C]

News media coverage(Noun)
njˈuːz mˈiːdiə kˈʌvərɪdʒ
ˈnuz ˈmidiə ˈkəvɝɪdʒ
Ví dụ
02
Thuật ngữ chung cho các tổ chức truyền thông và nội dung họ tạo ra, bao gồm cả báo chí và các bản tin
The general term refers to media organizations and the content they produce, including journalism and information.
这一通用术语涵盖了所有媒体机构及其生产的内容,包括新闻和信息。
Ví dụ
03
Việc truyền đạt thông tin qua nhiều phương tiện khác nhau thường liên quan đến các báo cáo được cung cấp bởi báo in, truyền hình, đài phát thanh và các nền tảng trực tuyến.
Sharing information through various channels usually refers to reports provided by the press, television, radio, and online platforms.
通过不同渠道传递信息,通常指的是由新闻媒体、电视、广播以及网络平台提供的报道内容。
Ví dụ
