Anh - Việt

Bản dịch của từ Nines trong tiếng Việt

nines

Noun

nines (Noun)

/nˈaɪnz/
/ˈnaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Một tập hợp hoặc nhóm gồm chín đơn vị hoặc mặt hàng

A set or group of nine units or items

Ví dụ

Nghĩa 02

Một thuật ngữ được sử dụng trong môn cricket để chỉ số điểm chín lần chạy

A term used in cricket to denote the score of nine runs

Ví dụ

Nghĩa 03

Dạng số nhiều của số chín được sử dụng không chính thức trong việc đếm hoặc trong các bối cảnh cụ thể như xúc xắc hoặc bài

The plural form of nine used informally in counting or in specific contexts such as dice or cards

Ví dụ

Video ngữ cảnh